Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 1410
Ngành công nghiệp thời trang luôn sôi động và đa dạng, trong đó sản xuất trang phục đóng vai trò cốt lõi. Theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, mã ngành 1410 bao hàm một lĩnh vực quan trọng, tập trung vào việc tạo ra những sản phẩm may mặc hàng ngày cho con người, ngoại trừ một số loại đặc thù. Bài viết này sẽ đi sâu vào tìm hiểu chi tiết về mã ngành 1410, những hoạt động kinh tế mà nó bao gồm và tầm quan trọng của nó trong nền kinh tế.
Mã ngành 1410, theo quy định hiện hành của Việt Nam, được định nghĩa là hoạt động sản xuất các loại quần áo, trang phục may mặc sẵn, được làm từ mọi loại vật liệu, bao gồm vải dệt, vải không dệt, len, sợi tổng hợp, sợi nhân tạo, v.v. Điểm quan trọng cần lưu ý là mã ngành này loại trừ hoạt động sản xuất trang phục làm từ da lông thú, vốn được xếp vào một mã ngành riêng biệt do tính chất đặc thù về nguyên liệu và quy trình sản xuất. Mục tiêu chính của mã ngành 1410 là đáp ứng nhu cầu trang phục đa dạng của mọi đối tượng, từ trẻ em, thanh thiếu niên đến người lớn, cho cả nam và nữ, phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau như trang phục thường ngày, trang phục công sở, trang phục thể thao, trang phục bảo hộ lao động (không bao gồm các loại chuyên dụng cao cấp), và các loại phụ kiện đi kèm như mũ, găng tay, khăn quàng cổ làm từ chất liệu vải.
Hoạt động sản xuất theo mã ngành 1410 bao gồm một chuỗi các công đoạn từ thiết kế, cắt may đến hoàn thiện sản phẩm. Cụ thể, các hoạt động kinh tế được phân loại như sau:
Ngành sản xuất trang phục theo mã ngành 1410 đóng vai trò then chốt trong cơ cấu kinh tế Việt Nam, đặc biệt là trong lĩnh vực công nghiệp dệt may. Đây là một ngành có khả năng tạo ra số lượng lớn việc làm, góp phần giảm nghèo và nâng cao đời sống cho người lao động, đặc biệt là lao động nữ. Việt Nam hiện nay là một trong những quốc gia xuất khẩu hàng đầu về dệt may trên thế giới. Hoạt động sản xuất theo mã ngành 1410 không chỉ đáp ứng nhu cầu tiêu dùng nội địa mà còn đóng góp đáng kể vào kim ngạch xuất khẩu, mang lại nguồn ngoại tệ quan trọng cho đất nước.
Ngành này còn thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp phụ trợ khác như sản xuất sợi, dệt vải, nhuộm, in ấn, và sản xuất phụ liệu may mặc. Sự tăng trưởng của mã ngành 1410 cũng phản ánh xu hướng tiêu dùng ngày càng cao và đa dạng của người dân, cũng như khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp Việt Nam trên thị trường quốc tế với các sản phẩm có chất lượng và mẫu mã ngày càng được cải tiến. Các doanh nghiệp hoạt động trong mã ngành này cần liên tục cập nhật xu hướng thời trang, đầu tư vào công nghệ sản xuất hiện đại và nâng cao năng lực thiết kế để duy trì và phát triển vị thế của mình.
Tóm lại, mã ngành 1410: Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) là một lĩnh vực kinh tế rộng lớn, bao gồm nhiều hoạt động sản xuất thiết yếu, đóng góp quan trọng vào sự phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam thông qua việc tạo việc làm, thúc đẩy xuất khẩu và phát triển các ngành liên quan.
Mã số thuế: 1301158987
320/2, Ấp Thạnh Hựu, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301158930
97B Ấp Phú Hữu, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301158842
95A Ấp Mỹ An, Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301158810
Số 22 Đường 19/5, Khu Phố 2, Xã Ba Tri, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149622
218 Ấp Phú Hữu, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149100
Số 356 Đường Hùng Vương, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139670
152 Phú Hòa, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139624
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 29, ấp Sơn Lân, Xã Sơn Định, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139617
Thửa đất số 1615, tờ bản đồ số 2, Ấp Thị, Xã Hương Mỹ, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139504
Thửa đất số 243, Tờ bản đồ số 22, Ấp Phú Chiến, Xã Phú Hưng, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129601
Thửa đất số 288, Tờ bản đồ số 16, Ấp An Ngãi A, Xã An Thạnh, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089268
Khu phố 4 (thửa đất số 455, tờ bản đố số 31), Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079679
Thửa đất số 1911, tờ bản đồ số 3, Khu phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301069381
Số 3, ấp Bình Đông B, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301068148
359, An Hòa, Xã An Hiệp, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1300947971
(thửa số 482, tờ bản đồ số 05) ấp Nghĩa Huấn, Xã Mỹ Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1300938254
359, ấp Bình Thuận, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1300929563
Khu BI, BII, BIII, BIV - Khu công nghiệp Giao Long giai đoạn II, Xã An Phước, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1501169827
Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 144, Tổ 6, Ấp Đại Thọ, Xã Ngãi Tứ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501169802
Số nhà 175, Tổ 11, Ấp Phước Lộc, Xã Phú Quới, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149732
Số 137 tổ 9, ấp 10, Xã Hòa Hiệp, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149700
Số 09, Khóm Mỹ Phú, Phường Tân Hội, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149605
Thửa đất số 489, tờ bản đồ số 8, tổ 8, ấp Hiếu Hiệp, Xã Hiếu Phụng, Huyện Vũng Liêm, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501148954
Số D8A, Khu tái định cư Lộc Hòa, Ấp Long Hòa, Xã Lộc Hòa, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501148947
Thửa đất số 360, tờ bản đồ số 27, tổ 6, ấp An Nhơn, Xã Trung Thành, Huyện Vũng Liêm, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501148915
Thửa đất số 14,15, Tờ bản đồ số 43, Tổ 17, Ấp Mỹ An, Xã Bình Ninh, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501148834
Số 131, Tỉnh lộ 904, Tổ 8, Ấp Đại Thọ, Xã Loan Mỹ, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501128027
Số 547/42 ấp Phước Yên A, Xã Phú Quới, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501099721
Thửa đất số 463, tờ bản đồ số 25, tổ 12, ấp An Hiệp, Xã Long An, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501088550
Số 10/1, KDC ấp Phú Long A, Xã Phú Quới, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501079517
Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 38, tổ 6, ấp Long Hưng, Xã Thanh Đức, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501079235
Thửa đất số 412, tờ bản đồ số 16, tổ 20, ấp 3, Xã Trung Nghĩa, Huyện Vũng Liêm, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501049576
Số 544/10, khóm 1, Phường Cái Vồn, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam