Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 2593
Tìm hiểu về Mã ngành 2593: Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng là một chủ đề quan trọng trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp tại Việt Nam. Ngành này đóng vai trò thiết yếu trong việc cung cấp các sản phẩm phục vụ đời sống hàng ngày, sản xuất nông nghiệp, xây dựng và nhiều lĩnh vực khác. Việc hiểu rõ bản chất, phạm vi hoạt động cũng như các quy định liên quan đến mã ngành này giúp các doanh nghiệp định hướng phát triển, tuân thủ pháp luật và nâng cao năng lực cạnh tranh.
Mã ngành 2593, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, bao gồm các hoạt động sản xuất liên quan đến dao kéo, dụng cụ cầm tay và các sản phẩm kim loại thông dụng khác. Đây là một mã ngành con thuộc nhóm ngành rộng hơn là "Sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn" (Mã ngành 25). Mục tiêu chính của mã ngành này là tập trung vào việc gia công, chế tạo các sản phẩm kim loại sử dụng phổ biến trong nhiều khía cạnh của đời sống và sản xuất.
Mã ngành 2593 bao quát một loạt các sản phẩm đa dạng, có thể được phân loại chi tiết như sau:
Hoạt động này bao gồm việc sản xuất các loại dao, kéo và các công cụ cắt gọt tương tự, không bao gồm các loại dụng cụ cơ khí hoặc bộ phận của máy móc. Cụ thể:
Phần này tập trung vào các dụng cụ cầm tay hoạt động bằng sức người, không sử dụng động cơ. Các sản phẩm bao gồm:
Bao gồm các sản phẩm kim loại được sử dụng phổ biến trong gia đình và đời sống, không thuộc các nhóm chuyên dụng khác. Ví dụ:
Ngành sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng đóng vai trò nền tảng trong chuỗi cung ứng công nghiệp và tiêu dùng. Các sản phẩm từ mã ngành này không chỉ phục vụ trực tiếp nhu cầu sinh hoạt của người dân mà còn là công cụ thiết yếu cho các ngành sản xuất khác như nông nghiệp (cuốc, liềm, dao cắt), xây dựng (búa, kìm, đinh), và sửa chữa. Sự phát triển của mã ngành này phản ánh sự phát triển của công nghiệp phụ trợ, góp phần nội địa hóa sản xuất và giảm sự phụ thuộc vào nhập khẩu. Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực này cần chú trọng đến chất lượng sản phẩm, ứng dụng công nghệ mới để nâng cao năng suất và khả năng cạnh tranh trên thị trường.
Các tổ chức, cá nhân khi thành lập doanh nghiệp hoặc thay đổi đăng ký kinh doanh liên quan đến hoạt động sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng cần tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành. Việc lựa chọn mã ngành phù hợp đảm bảo hoạt động kinh doanh được pháp luật công nhận và bảo vệ. Ngoài ra, các doanh nghiệp cần lưu ý đến các tiêu chuẩn về chất lượng, an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất để xây dựng uy tín và phát triển bền vững.
Mã số thuế: 3901277323
Lô 143 -144, Khu chế xuất và Công nghiệp Linh Trung III, Phường An Tịnh, Thị xã Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Mã số thuế: 3901276915
Lô B5.2, Đường N10, Khu Công nghiệp Thành Thành Công, Phường An Hòa, Thị xã Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Mã số thuế: 3901276545
Lô B3.2, đường N10, KCN Thành Thành Công, Phường An Hòa, Thị xã Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Mã số thuế: 3901297506
TĐ 381, TBĐ 29, Ấp Suối Cao A, Xã Phước Đông, Huyện Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Mã số thuế: 3901277669
Số 226, Đường Điện Biên Phủ, Khu phố Ninh Tân, Phường Ninh Sơn, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Mã số thuế: 4601665775
Khu đô thị Hồ Xương Rồng, Tổ 16, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601665567
Xóm Nông Vụ 1, Xã Thành Công, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601665091
Tổ dân phố Thành Lập, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4700303399
Tổ 12A, Phường Bắc Kạn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4700302211
Thôn Đèo Giàng, Xã Phủ Thông, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4700301779
Thôn Nà Liềng, Xã Trần Phú, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4700301659
Số 10, tổ 5, Phường Bắc Kạn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601655720
Tổ dân phố Quyết Thắng, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601655456
Số 16 Khu đô thị Picenza, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601655230
Xóm An Bình, Xã Thành Công, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601635354
Tổ 4, Phường Phú Xá, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601635227
Số nhà 364A, đường Cách Mạng tháng 10, Phường Châu Sơn, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601625564
Tổ dân phố Giữa, Phường Đồng Tiến, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601625317
Lô 1, khu B, Khu Công nghiệp Sông Công 1, Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601625162
Xóm Gò Móc, Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601625130
TDP Đồi, Phường Nam Tiến, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601595091
Xóm Linh Sơn 2, Xã Bình Sơn, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601585304
Tổ Dân Phố An Long, Thị Trấn Hùng Sơn, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601584678
TDP Ninh Hương, Phường Lương Sơn, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601576109
xóm Đồi, Xã Nhã Lộng, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601575909
Số 5A, đường Phan Đình Phùng, tổ 10, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601555638
Tổ dân phố Tân Mới, Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601555395
Tổ dân phố Bình Minh, Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601555229
xóm Đầm Mương 15, Xã Minh Đức, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601555155
Số nhà 10B, ngõ 118, đường 3/2, tổ 5, Phường Tân Lập, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601555123
Xóm Hồng Thái 2, Xã Tân Cương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601544876
Số 18, ngõ 168 đường Dương Tự Minh, Phường Tân Long, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601535617
SN 46, Tổ 11, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601535504
Tổ dân phố Yên Ninh, Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601444938
Tổ 1, Phường Cam Giá, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4700303180
Số 211a, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ 9, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 2803227107
Thôn Quỳnh Bôi 2, Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Mã số thuế: 2803217490
Thửa đất số 1347, tờ bản đồ số 09, thôn Phố Mới, Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Mã số thuế: 2803217229
SN 230, thôn Đồng Thọ, Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Mã số thuế: 2803197685
Thôn 11, Xã Thọ Bình, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Mã số thuế: 2803197597
Thôn 9, Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Mã số thuế: 2803197438
Số 139 Đường Ninh Nhân Hải, Xã Quảng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Mã số thuế: 2803197290
Thôn Xuân Hòa, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Mã số thuế: 2803197283
Lô 29, đường Trịnh Kiểm, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Mã số thuế: 2803187091
Thôn Sơn, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Mã số thuế: 2803186972
Nhà ông Phạm Văn Hùng, Thôn Phố Mới, Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Mã số thuế: 2803177449
Nhà ông Trương Văn Tâm, thôn Linh Long, Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Mã số thuế: 2803177008
Nhà ông Vũ Xuân Đông, Thôn Phú Mỹ, Xã Hoa Lộc, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam