Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác, mã ngành 4390, là một lĩnh vực quan trọng trong ngành xây dựng Việt Nam, bao quát nhiều hoạt động thi công đặc thù, đòi hỏi kỹ thuật cao và sự chuyên môn hóa. Bài viết này sẽ đi sâu vào bản chất, phạm vi và các yếu tố cốt lõi của mã ngành này, giúp bạn hiểu rõ hơn về vai trò của nó trong bức tranh phát triển hạ tầng.
Theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, mã ngành 4390 bao gồm các hoạt động xây dựng chuyên biệt mà không thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, xây dựng công trình nhà ở, xây dựng công trình không phải nhà ở hay hoạt động chuẩn bị mặt bằng. Đây là những hoạt động đòi hỏi kỹ năng chuyên sâu, thiết bị đặc thù và quy trình thi công riêng biệt, thường là một phần hoặc bổ trợ cho các dự án xây dựng lớn hơn.
Mã ngành này bao trùm một loạt các hoạt động xây dựng đòi hỏi sự chuyên môn hóa cao, có thể kể đến:
Bao gồm các công việc liên quan đến xử lý nền móng phức tạp, thi công cọc nhồi, cọc khoan nhồi, tường vây, công tác chống thấm chuyên dụng cho các công trình ngầm hoặc các công trình có yêu cầu kỹ thuật cao về nền móng.
Hoạt động này tập trung vào việc lắp dựng các kết cấu thép cho nhà xưởng, nhà kho, nhà cao tầng, hoặc các công trình tiền chế khác theo bản vẽ kỹ thuật. Yêu cầu độ chính xác cao và kỹ năng vận hành thiết bị chuyên dụng.
Mặc dù các hệ thống kỹ thuật như điện, nước, HVAC thường thuộc các mã ngành khác, mã ngành 4390 có thể bao gồm việc lắp đặt các hệ thống kỹ thuật đặc thù, phức tạp hoặc tích hợp sâu vào kết cấu công trình, ví dụ như hệ thống phòng cháy chữa cháy chuyên biệt, hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, hệ thống năng lượng tái tạo tích hợp.
Ngoài ra, mã ngành này còn bao gồm:
Trong bối cảnh phát triển hạ tầng ngày càng phức tạp và đòi hỏi tính thẩm mỹ, an toàn cao, các hoạt động thuộc mã ngành 4390 ngày càng trở nên thiết yếu. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc:
Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực mã ngành 4390 cần có:
Với sự phát triển của công nghệ xây dựng, các hoạt động chuyên dụng ngày càng được tối ưu hóa bằng các giải pháp mới, vật liệu tiên tiến và quy trình thi công thông minh. Mã ngành 4390 sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường xây dựng Việt Nam, đặc biệt trong các dự án hạ tầng giao thông, năng lượng, công nghiệp và các công trình dân dụng có yêu cầu kỹ thuật cao.
Mã số thuế: 1301149100
Số 356 Đường Hùng Vương, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149090
272B, ấp 2, Xã Phú Nhuận, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149044
Số 773C, ấp Phú Hào, Xã Phú Hưng, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301148795
343, ấp Gia Thạnh, Xã Thạnh Ngãi, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301148788
Thửa Đất Số 455, Tờ Bản Đồ Số 31, Khu Phố 4, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301148731
Thửa Đất Số 205, Tờ Bản Đồ Số 15-2 , Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301148724
Thửa đất số 148, tờ bản đồ số 1,ấp Thanh Bắc, Xã Tân Thanh Tây, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139800
Số 320/48, ấp Hòa 2, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139695
453C1, khu phố 1, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139536
Thửa đất số 247, tờ bản đồ số 13, ấp An Thạnh, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139286
Số 599B19, Khu phố 3, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139254
145C Ấp Phước Thạnh 2, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139127
Số 80, Tán Kế, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139053
Số 98/89F, đường Tán Kế, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129778
Ấp Tân Thành Hạ (thửa đất số 672, tờ bản đồ số 3), Xã Tân Trung, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129753
Số A11/1, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129714
Số 17A25, Khu phố Bình Khởi, Phường 6, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129658
Số 179A2, Khu phố Bình Khởi, Phường 6, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129640
Số 282/GX, ấp Giồng Xoài, Xã An Đức, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129601
Thửa đất số 288, Tờ bản đồ số 16, Ấp An Ngãi A, Xã An Thạnh, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129023
Số nhà 449, ấp Thị, Xã Hương Mỹ, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128848
Số 043/TP, Ấp Tân Phú, Xã Tân Mỹ, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128809
Số 555, Ấp An Thới A, Xã An Khánh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128767
Số 749, Ấp Hòa trung, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128735
Số 230/2, Trần Quốc Tuấn, Khu phố 2, Phường 4, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119339
Số 510B, Đại lộ Đồng Khởi, Khu phố 7, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119226
Số 500/TA, Ấp Tân An, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119201
Số 63, Đường Ngô Quyền, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119032
Số 279C5, Đường Nguyễn Văn Tư, Khu phố 3, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119000
Số nhà 141 ấp Hoà Chánh, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118783
Ấp Nhơn An (Thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10), Xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118769
59/6, Ấp Hòa Thuận, Xã Vĩnh Bình, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118744
Số 528B, Ấp 2, Xã Phú Nhuận, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109796
Số 16D, tổ 1, ấp 4, Xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109676
Số 517, ấp Tiên Tây Thượng, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109450
133/AH ấp An Hòa , Xã An Bình Tây, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109080
694 Ấp Tân Hòa, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108552
Số 221 Phú Nhơn, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108425
79A20 Khu Phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108224
Thửa đất số 930, tờ bản đồ số 03, ấp An Thạnh A, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301107686
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 09, ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099234
Số 618, ấp Hoà Trung, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099202
Số 122, Tổ 5, ấp Phú Hoà, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099040
Số 463/4, ấp Quới Hòa Đông, Xã Qưới Sơn, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098791
Thửa đất số 07, tờ bản đồ số 04, ấp Thừa Long, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098544
Số 399, quốc lộ 60, ấp Phú Nhơn, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089571
414C7, khu phố 6, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089444
341B/3, ấp 3, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089268
Khu phố 4 (thửa đất số 455, tờ bản đố số 31), Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089211
279C5, khu phố 3, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam