Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 4933
Trong bối cảnh kinh tế năng động của Việt Nam, vận tải hàng hóa bằng đường bộ đóng vai trò huyết mạch, kết nối các chuỗi cung ứng và thúc đẩy hoạt động thương mại. Mã ngành kinh tế 4933 được quy định cụ thể cho hoạt động này, phản ánh tầm quan trọng và sự chuyên môn hóa của ngành nghề.
Theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam hiện hành, mã ngành 4933 được phân loại là "Vận tải hàng hóa bằng đường bộ". Hoạt động này bao gồm các doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân chuyên thực hiện việc vận chuyển hàng hóa từ địa điểm này đến địa điểm khác thông qua hệ thống đường bộ, sử dụng các phương tiện như xe tải, xe container, xe chuyên dụng khác.
Hoạt động vận tải hàng hóa bằng đường bộ theo mã ngành 4933 có phạm vi rất rộng, bao gồm nhiều loại hình và dịch vụ khác nhau. Điều này cho phép các doanh nghiệp đăng ký hoạt động đa dạng và đáp ứng nhu cầu thị trường.
Mã ngành 4933 bao trùm các hoạt động vận tải đường bộ sau:
Mã ngành 4933 áp dụng cho tất cả các tổ chức, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cá nhân thực hiện hoạt động vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Việt Nam. Việc đăng ký mã ngành kinh tế phù hợp là yêu cầu bắt buộc đối với các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực này, nhằm đảm bảo tuân thủ pháp luật và minh bạch trong hoạt động kinh doanh.
Ngành vận tải hàng hóa bằng đường bộ giữ vai trò then chốt trong hệ thống logistics quốc gia. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến quốc lộ, cao tốc, hoạt động vận tải đường bộ ngày càng được tối ưu về tốc độ, chi phí và khả năng tiếp cận. Đây là phương thức vận tải linh hoạt, có khả năng phục vụ rộng khắp, từ các thành phố lớn đến các vùng nông thôn, hải đảo, đáp ứng nhu cầu vận chuyển đa dạng của mọi ngành kinh tế.
Trong những năm gần đây, ngành vận tải hàng hóa bằng đường bộ đang chứng kiến sự chuyển đổi mạnh mẽ:
Tuy nhiên, ngành vẫn đối mặt với không ít thách thức:
Hiểu rõ mã ngành 4933 và các quy định liên quan là cơ sở quan trọng để các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực vận tải hàng hóa bằng đường bộ phát triển bền vững, đóng góp vào sự tăng trưởng chung của nền kinh tế Việt Nam.
Mã số thuế: 1301139085
Thửa đất số 151, tờ bản đồ số 30, ấp An Thuận, Thị trấn Tiệm Tôm, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301138998
105F1, khu phố 2, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301138934
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 34, ấp Bình Thới 3, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301138878
Số 90 Quốc lộ 57, ấp 3, Xã An Phước, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301138846
Số 214A, Ấp Phú Chiến, Xã Phú Hưng, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301138726
Số 134, khu phố 3, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129778
Ấp Tân Thành Hạ (thửa đất số 672, tờ bản đồ số 3), Xã Tân Trung, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129760
Thửa đất số 353, 354, 355, tờ bản đồ số 18, Ấp Phú Hữu, Xã Cẩm Sơn, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129640
Số 282/GX, ấp Giồng Xoài, Xã An Đức, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129418
Ấp Đông Thành (Thửa đất số 370, tờ bản đồ số 17), Xã Thành An, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129376
Số 69 đường 30/4, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129351
Số 735/3, Ấp Phước Hòa, Xã Phú An Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129023
Số nhà 449, ấp Thị, Xã Hương Mỹ, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128975
Số 222C, Ấp Phú Hào, Xã Phú Hưng, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128809
Số 555, Ấp An Thới A, Xã An Khánh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119258
Số 199/26, ấp Tân Thanh, Xã Tân Thiềng, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119226
Số 500/TA, Ấp Tân An, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119071
Số 514B, Ấp Bình Công, Xã Bình Phú, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119057
Số 68B, Ấp An Thới, Xã An Khánh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119000
Số nhà 141 ấp Hoà Chánh, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118977
Ấp 3 (thửa đất số 903, tờ bản đồ số 3) , Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118783
Ấp Nhơn An (Thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10), Xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118751
Ấp 1 (Thửa đất số 93, Tờ bản đồ số 04), Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109676
Số 517, ấp Tiên Tây Thượng, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109595
Số 74 ấp Hòa Phú 2, Xã Định Thủy, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109588
Số 366 ấp Hòa Phú 2, Xã Định Thủy, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109355
Thửa đất số 417, tờ bản đồ số 15, ấp An Phú, Xã An Khánh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109203
Số 151, ấp 2, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109193
Thửa đất số 345, tờ bản đồ số 15, ấp Thanh Phước, Xã Định Thủy, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109186
Thửa đất số 314, Tờ bản đồ số 29, ấp An Thới, Thị Trấn Mỏ Cày, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109080
694 Ấp Tân Hòa, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109027
Thửa đất số 177, tờ bản đồ số 05, ấp Chánh, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108898
Số 425B, ấp Hữu Nhơn, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108697
Ấp Hòa Hưng (thửa đất số 542, 543; tờ bản đồ số 15), Xã Hòa Lộc, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108552
Số 221 Phú Nhơn, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108425
79A20 Khu Phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108400
Số 09, khu phố 2, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301107943
Số 133A, ấp Mỹ An A, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301107904
Ấp Thạnh Quí (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 09), Xã Bảo Thạnh, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301107686
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 09, ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099731
Thửa đất số 992, tờ bản đồ số 13, ấp Mỹ An B, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099717
60C, đường Âu Cơ, ấp Mỹ An C, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099347
Thửa đất số 858 tờ bản đồ 12, Ấp Phước Thành, Xã An Phước, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099202
Số 122, Tổ 5, ấp Phú Hoà, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099040
Số 463/4, ấp Quới Hòa Đông, Xã Qưới Sơn, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099033
Ấp An Thạnh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 10), Xã An Thạnh, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098801
Số 102E2, khu phố Mỹ Tân, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098791
Thửa đất số 07, tờ bản đồ số 04, ấp Thừa Long, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098784
800, ấp Bình Thuận, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089758
Số 236/1, ấp Thạnh An, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam