Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 1399
Trong bối cảnh ngành dệt may Việt Nam ngày càng phát triển, việc hiểu rõ các mã ngành kinh tế là vô cùng quan trọng. Bài viết này sẽ đi sâu phân tích mã ngành 1399: Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu, mang đến cái nhìn toàn diện và cập nhật nhất về lĩnh vực này.
Mã ngành 1399, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, bao gồm các hoạt động sản xuất các loại hàng dệt mà không được phân loại vào các nhóm ngành cụ thể nào khác. Điều này có nghĩa là nó đóng vai trò là một "thùng chứa" cho các sản phẩm dệt độc đáo, chuyên biệt hoặc mới nổi, không trùng lặp với các ngành sản xuất vải, sợi, hoặc hàng may mặc đã được định danh rõ ràng.
Mặc dù là một mã ngành "khác", 1399 vẫn bao hàm một loạt các hoạt động sản xuất đa dạng, đòi hỏi kỹ thuật và quy trình riêng biệt. Các hoạt động này có thể bao gồm:
Mã ngành 1399 đóng vai trò quan trọng trong việc ghi nhận và thúc đẩy sự phát triển của các phân ngành dệt may sáng tạo và có hàm lượng công nghệ cao. Nó cho phép các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực này có thể đăng ký kinh doanh, tiếp cận các chính sách hỗ trợ và tham gia vào chuỗi cung ứng toàn cầu một cách chính thức.
Sự tồn tại của mã ngành 1399 khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào nghiên cứu và phát triển (R&D) các sản phẩm dệt mới, đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của thị trường. Từ vật liệu xây dựng nhẹ, bền vững đến các thiết bị y tế tiên tiến, ngành dệt kỹ thuật và các sản phẩm thuộc mã ngành 1399 đang ngày càng khẳng định vị thế của mình.
Các sản phẩm thuộc mã ngành 1399 thường đóng vai trò là nguyên liệu đầu vào hoặc các thành phần quan trọng cho nhiều ngành công nghiệp khác. Chẳng hạn, vải địa kỹ thuật là thiết yếu trong ngành xây dựng hạ tầng, vật liệu composite dệt được sử dụng trong ngành hàng không và ô tô, góp phần tạo nên giá trị gia tăng đáng kể cho nền kinh tế.
Ngành dệt kỹ thuật và các sản phẩm dệt "khác" đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ trên toàn cầu, và Việt Nam không nằm ngoài xu hướng này. Các yếu tố thúc đẩy bao gồm:
Bên cạnh cơ hội, các doanh nghiệp hoạt động trong mã ngành 1399 cũng đối mặt với một số thách thức:
Mã ngành 1399: Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu là một phân ngành quan trọng, phản ánh sự đa dạng và năng động của ngành công nghiệp dệt may Việt Nam. Với tiềm năng về đổi mới sáng tạo và ứng dụng công nghệ, mã ngành này hứa hẹn sẽ tiếp tục đóng góp tích cực vào sự phát triển kinh tế quốc gia trong tương lai.
Mã số thuế: 3703319684
Số 125/B, Tổ 4, Khu phố 9, Phường Uyên Hưng, Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Mã số thuế: 3703309647
99 đường ĐT747B, tổ 2, khu phố Tân Mỹ, Phường Thái Hòa, Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Mã số thuế: 3703309541
Số 15 Đại Lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Mã số thuế: 3703308795
Số 157/10, Đường DT746, Tổ 4, Khu phố 8, Phường Uyên Hưng, Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Mã số thuế: 3703299565
Một phần nhà xưởng A2, Lô C_6C_CN, đường N17, KCN Bàu Bàng mở rộng, Thị Trấn Lai Uyên, Huyện Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Mã số thuế: 3703249765
DC63, Đường NA3, Khu dân cư Việt - Sing, Phường Thuận Giao, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Mã số thuế: 3703249740
4/484 đường Thủ Khoa Huân, Khu phố Hòa lân 1, Phường Thuận Giao, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Mã số thuế: 3301742515
TDP Tây Trì Nhơn, Phường Phú Thượng, Quận Thuận Hóa, Thành phố Huế, Việt Nam
Mã số thuế: 3301742498
05 Võ Xuân Lâm, Phường Thủy Lương, Thị xã Hương Thuỷ, Thành phố Huế, Việt Nam
Mã số thuế: 3301741670
Thôn Bạch Thạch, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thành phố Huế, Việt Nam
Mã số thuế: 3301741374
27/2 Bùi Xuân Phái, Phường Thủy Dương, Thị xã Hương Thuỷ, Thành phố Huế, Việt Nam
Mã số thuế: 3301712221
Tổ 4 khu vực 2 Khu quy hoạch Vỹ Dạ, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam
Mã số thuế: 3301691490
Đường Nguyễn Trọng Hợp, Phường Thủy Lương, Thị xã Hương Thuỷ, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam
Mã số thuế: 3301661136
Tổ 12 KV 3, Phường Thủy Xuân, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam
Mã số thuế: 1001329832
Nhà bà Phạm Thị Linh Trang, thôn An Ninh, Xã Thái Thụy, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001329631
Thôn An Bình, Xã Bắc Tiên Hưng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001329568
Nhà ông Tiến, thôn Phạm, Xã Đông Tiên Hưng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001329374
Thôn Tân Minh, Xã Đông Thái Ninh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001329328
Thôn Vô Hối Đông, Xã Nam Thụy Anh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001329293
Thôn Cầu Công, Xã Ngự Thiên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001328797
Thôn Phương La (Tại nhà bà Trần Thị Thúy), Xã Tiên La, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001328740
Thôn Đoài, Xã Bắc Tiên Hưng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001328596
Xóm 8, thôn Tô Đàm, Xã Phụ Dực, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 0901236843
Lô P3-CN2, KCN Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001310126
Thôn Cao Mai, Xã Bình Thanh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001310052
Thôn Đắc Chúng Trung, Xã Trà Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001309917
Thôn Nghĩa Phương, Phường Trà Lý, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001309868
Ngách 38 Ngõ 364 Đường Quách Đình Bảo, TDP số 5, Xã Thái Thụy, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001309755
Thôn Phú Hội, Xã Diên Hà, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001309603
Số nhà 32/07 tổ 9, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001309579
sn 10, ngõ 50, đường Nguyễn Danh Đới,tổ 1, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Mã số thuế: 1001300230
Nhà bà Trần Thị Phi Nga, khu 3, thôn Đông, Xã Tây Giang, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001300103
Nhà ông Hà Xuân Sinh, Thôn Nam Hiệp Trung, Xã Đông Hòa, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001299419
Nhà ông Lương, Thôn Tư La, Xã Minh Khai, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001290021
Số nhà 03, ngõ 871, đường Trần Nhân Tông, tổ dân phố Cộng Hoà , Thị trấn Kiến Xương, Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001289749
Nhà bà Lâm, thôn Lường, Xã Tân Hòa, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001289523
Thôn Khả Tân (nhà ông Lê Xuân Mến), Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001289322
Số nhà 100, phố Phan Ái, tổ dân phố số 5, Thị Trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001289153
Nhà bà Lành, thôn Hồng Phong, Xã Đông Thọ, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001280224
Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 17, thôn An Vũ, Xã An Vũ, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001280168
Nhà bà Thư, thôn Tây Nha, Xã Tiến Đức, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001279973
Nhà ông Dũng, thôn Ngọc Liễn, Xã Văn Cẩm, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001279839
Thôn Lam Cầu (tại nhà ông Nguyễn Văn Bính), Xã An Hiệp, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001279733
Nhà Ông Vũ Văn Công, Thôn An Lộc, Xã Trung An, Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001279525
Số nhà 12A, ngõ 557, tổ 17, đường Lý Thái Tổ, Phường Quang Trung, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001279518
Khu 1B (Tại nhà ông Đặng Quốc Đạt), Thị Trấn Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001279405
Số 101 Đường Lý Bôn, Tổ 1-2, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001279282
Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 5, thôn Vũ Hạ, Xã An Vũ, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
Mã số thuế: 1001257874
Thôn Khả Tiến, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam