Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 2599
Trong bối cảnh kinh tế Việt Nam ngày càng đa dạng, việc hiểu rõ các mã ngành kinh tế là vô cùng quan trọng đối với các doanh nghiệp và nhà đầu tư. Mã ngành 2599, với tên gọi "Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu", đóng vai trò như một "thùng rác" linh hoạt cho các hoạt động sản xuất kim loại không thể xếp vào các nhóm ngành chi tiết hơn. Bài viết này sẽ đi sâu vào phân tích chi tiết mã ngành này, làm rõ phạm vi hoạt động, các sản phẩm điển hình và ý nghĩa của nó trong hệ thống phân loại ngành kinh tế quốc dân.
Mã ngành 2599, thuộc nhóm "Sản xuất sản phẩm kim loại chế biến" (tương ứng với Section C, Division 25 theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam), là nơi tập hợp các hoạt động sản xuất sản phẩm từ kim loại mà không được quy định cụ thể ở các mã ngành 251 đến 2598. Điều này có nghĩa là bất kỳ sản phẩm kim loại chế biến nào không thuộc các danh mục sản xuất khung xe, toa xe lửa, thân xe ô tô, sản xuất vũ khí, đúc, rèn dập, gia công kim loại theo yêu cầu, sản xuất dụng cụ, sản xuất máy móc, thiết bị, hoặc các sản phẩm kim loại khác đã được phân loại, sẽ được xếp vào mã ngành này.
Do tính chất "chưa được phân vào đâu", phạm vi hoạt động của mã ngành 2599 khá rộng và đa dạng. Tuy nhiên, có thể khái quát hóa các hoạt động chính dựa trên nguyên tắc chung là chế biến kim loại để tạo ra thành phẩm cuối cùng.
Các hoạt động có thể bao gồm:
Việc xác định sản phẩm cụ thể cho mã ngành 2599 cần dựa trên quy định chi tiết của hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Tuy nhiên, theo nguyên tắc chung, các sản phẩm có thể bao gồm:
Mã ngành 2599 đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính đầy đủ và linh hoạt của hệ thống phân loại ngành kinh tế. Nó cho phép ghi nhận và thống kê các hoạt động sản xuất kim loại nhỏ lẻ, chuyên biệt hoặc mới phát sinh mà chưa có mã ngành riêng. Điều này giúp các cơ quan quản lý nhà nước có cái nhìn toàn diện hơn về bức tranh kinh tế, từ đó có các chính sách hỗ trợ phù hợp. Đối với doanh nghiệp, việc xác định đúng mã ngành 2599 giúp đảm bảo tính pháp lý trong hoạt động kinh doanh, kê khai thuế và tiếp cận các nguồn vốn, ưu đãi (nếu có) dành cho ngành nghề sản xuất.
Việc phân loại chi tiết các hoạt động kinh tế là nền tảng cho sự phát triển bền vững. Mã ngành 2599, dù có vẻ chung chung, lại là một phần không thể thiếu trong việc phản ánh sự đa dạng và năng động của nền kinh tế Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất kim loại.
Mã số thuế: 4900811706
Khu dân cư Cửa Chùa, thôn Chùa, Xã Đồng Sơn, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 4900704045
Số 404, đường Hùng Vương, thôn Khòn Khuyên, Xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Mã số thuế: 5200966833
Thôn Cổng Trào, Xã Mậu A, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5200966350
Số nhà 123, Đường Hoàng Liên Sơn, Tổ 12, Phường Trung Tâm, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300851226
Số nhà 386, đường Bình Minh, Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300851177
Thôn Sả Séng, Xã Tả Phìn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300850991
Thôn Xuân Khánh, Xã Khánh Yên, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300850575
Thửa đất số 45, Tờ bản đồ số 460 Đường F4A, Tiểu khu đô thị số 5A , Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300850568
Số nhà 01 Đường Hà Đặc, Tổ dân phố 10 Pom Hán, Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300850511
Số nhà 116, đường Võ Nguyên Giáp, Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300850416
Số nhà 2, Đường Nguyễn Thiện Kế, Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5200956666
Tổ dân phố Yên Ninh 8, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5200946555
Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
Mã số thuế: 5200927288
Thôn Bản Mới, Xã Suối Giàng, Huyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
Mã số thuế: 5200925121
Tổ 3, Phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
Mã số thuế: 5200906954
Khu Công nghiệp Âu Lâu, Xã Âu Lâu, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
Mã số thuế: 5200897548
Lô CN-18, Khu công nghiệp phía Nam, Xã Phú Thịnh, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
Mã số thuế: 5200876555
Số 142, tổ 13, Phường Trung Tâm, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
Mã số thuế: 5200867039
Số nhà 87, đường Lê Văn Tám, tổ 8, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
Mã số thuế: 5200866821
Khu công nghiệp phía Nam, Xã Văn Phú, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
Mã số thuế: 5200865472
143, Đường Lý Tự trọng, Thị Trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
Mã số thuế: 5200746080
Tổ 8, Phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
Mã số thuế: 5200701499
Số nhà 57, tổ 2, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
Mã số thuế: 5200667865
Tổ 1, Thị Trấn Yên Bình, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
Mã số thuế: 5300841468
Số nhà 841, đường Trần Phú, tổ 6, Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300841355
Thôn Bắc Hà 3, Xã Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300840993
Thôn Sả Séng, Xã Tả Phìn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300821447
Thôn An Hồng, Xã Sơn Hà, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300821172
Số nhà 543 đường Điện Biên Phủ,tổ 2, Phường Sa Pa, Thị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300820718
Số nhà 086, đường F5, Khu Phú Gia, Phường Bắc Cường, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300820482
Lô 06, đường Trần Quang Khải, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300811135
Số nhà 109, đường Lý Công Uẩn, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300801271
Số nhà 338, Đường Hoàng Liên, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300800831
Số nhà 54, phố Bùi Thị Xuân, Phường Lào Cai, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300800479
Lô 33, Khu Công nghiệp Bắc Duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300800461
Số nhà 30, Tổ dân phố số 9 , Thị Trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300791489
Số nhà 011, ngõ Ngô Quyền 1, đường Ngô Quyền, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300790580
Số nhà 065 đường Kim Hoa, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300759767
Số 099, Đường Đặng Thai Mai, Phường Bắc Cường, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300731497
Số nhà B1-06, đường An Dương Vương, Phường Cốc Lếu, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300729681
Nhà ông Nguyễn Văn Khánh, Thôn Tiến Lợi, Xã Xuân Giao, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300720368
Số nhà 009, đường Mai Văn Ty, Phường Lào Cai, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300690850
Số nhà 033A, Đường D1, Phường Lào Cai, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300690635
Số nhà 288, đường Nguyễn Huệ, Phường Lào Cai, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 5300690064
Nhà ông Bùi Xuân Tịnh, Tổ 12, đường D3, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Mã số thuế: 2902273601
Số 5A Ngõ 46, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Mã số thuế: 2902273369
Số 408, tổ 5 khối Quang Vinh, Phường Tây Hiếu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Mã số thuế: 2902273351
Xóm Đông Thịnh, Xã Bạch Ngọc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Mã số thuế: 2902273217
Xóm Cầu Máng, Xã Bình Minh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Mã số thuế: 2902272781
Hưng Đạo 2, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam