Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 3211
Ngành công nghiệp sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế, mang lại giá trị thẩm mỹ và kinh tế cao. Bài viết này sẽ đi sâu vào phân tích Mã ngành 3211 theo quy định của Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
1. Mã ngành 3211: Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan là gì?
Mã ngành 3211, theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg, phân loại vào Nhóm 321: Sản xuất đồ trang sức và kim loại quý. Mã ngành này bao quát các hoạt động kinh tế liên quan đến việc chế tác, sản xuất các loại đồ trang sức, phụ kiện từ kim loại quý, đá quý, bán quý, ngọc trai và các vật liệu có giá trị tương tự.
2. Phạm vi hoạt động chi tiết của Mã ngành 3211
Hoạt động của Mã ngành 3211 bao gồm nhiều công đoạn, từ thiết kế, gia công nguyên liệu thô đến hoàn thiện sản phẩm cuối cùng. Các hoạt động chính được liệt kê như sau:
3. Các hoạt động loại trừ tại Mã ngành 3211
Để phân biệt rõ ràng, một số hoạt động liên quan nhưng không thuộc Mã ngành 3211 bao gồm:
4. Tầm quan trọng và xu hướng phát triển của ngành sản xuất đồ kim hoàn tại Việt Nam
Ngành sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan tại Việt Nam đang có những bước chuyển mình tích cực. Với nguồn nguyên liệu đá quý, kim loại quý dồi dào cùng với sự khéo léo của người thợ thủ công, Việt Nam ngày càng khẳng định vị thế trên thị trường quốc tế. Các doanh nghiệp trong ngành đang chú trọng đầu tư vào công nghệ hiện đại, nâng cao chất lượng thiết kế và áp dụng các tiêu chuẩn sản xuất quốc tế để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng.
Xu hướng cá nhân hóa sản phẩm, sử dụng các vật liệu thân thiện với môi trường và tích hợp công nghệ trong thiết kế đang ngày càng phổ biến. Bên cạnh đó, việc phát triển các dòng sản phẩm mang đậm bản sắc văn hóa Việt Nam cũng là một chiến lược quan trọng giúp ngành kim hoàn Việt Nam tạo dựng được dấu ấn riêng.
5. Lưu ý khi đăng ký kinh doanh liên quan đến Mã ngành 3211
Các doanh nghiệp khi đăng ký kinh doanh hoặc thực hiện các hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc Mã ngành 3211 cần tuân thủ các quy định của pháp luật về sản xuất, kinh doanh vàng, bạc, đá quý. Điều này bao gồm các quy định về đăng ký, cấp phép, quản lý chất lượng, chống rửa tiền và các quy định liên quan khác do Nhà nước ban hành nhằm đảm bảo sự minh bạch và ổn định của thị trường.
Mã số thuế: 4601625476
Tổ dân phố Xuân Thành , Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601555483
Số 647, đường Lương Ngọc Quyến, tổ 11, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4601534839
Xóm Núi, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Mã số thuế: 4700263379
Tiểu khu 4, Thị Trấn Chợ Rã, Huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam
Mã số thuế: 4700262015
Tiểu khu 4, Ngã Ba, Thị Trấn Chợ Rã, Huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam
Mã số thuế: 4700243728
Tổ 3, Thị Trấn Chợ Mới, Huyện Chợ mới, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam
Mã số thuế: 4700241174
Số nhà 246, tổ 4, Phường Sông Cầu, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam
Mã số thuế: 4700240607
Khu II, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam
Mã số thuế: 4700240501
Tổ 13, Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam
Mã số thuế: 4700240406
Phố Ngã Ba, Thị Trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam
Mã số thuế: 4700236311
Tổ Nhân dân Pò Đon, Thị Trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam
Mã số thuế: 4700230817
Tổ 6, Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam
Mã số thuế: 2803227516
Số 249 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Mã số thuế: 2803227185
Thôn Văn Thắng, Xã Đông Văn, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Mã số thuế: 2803227555
SN 264 đường 4B, thôn Nga Linh, Xã Quảng Bình, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Mã số thuế: 2803187831
Thôn Khung, Xã Thiết Ống, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Mã số thuế: 2803187567
Thôn 9, Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Mã số thuế: 2803147677
Tại nhà Ông Hà Sơn Bình, Tổ Dân Phố Hòa Bình, Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Mã số thuế: 2803127381
SN 292 Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Mã số thuế: 2803118034
Nhà bà Lê Thị Hồng khu 4, Thị trấn Sơn Lư, Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Mã số thuế: 2803117922
Thửa đất số 504, Tờ bản đồ số 75, Thôn Đồng Hậu, Xã Hà Long, Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Mã số thuế: 2803117827
Nhà ông Bùi Xuân Hòa thôn Trung Tâm, Xã Yên Mỹ, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Mã số thuế: 2803117552
Số nhà 23, đường ĐT 510B, thôn 6, Xã Hoằng Ngọc, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Mã số thuế: 2803117418
Nhà bà Nguyễn Thị Thắng Phố 5, Phường Thiệu Khánh, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Mã số thuế: 2803117048
SN 640 tiểu khu Bái Đa, Thị Trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Mã số thuế: 5000919603
Số nhà 170, tổ dân phố Tân Hà 5, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Mã số thuế: 5000909443
Thôn Quyết Thắng, Xã Sơn Thủy, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Mã số thuế: 5000889490
Số nhà 13, ngõ 17, đường Tân Trào, tổ 10, Phường Nông Tiến, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Mã số thuế: 5000868349
Số nhà 237, tổ dân phố Cống Đôi, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Mã số thuế: 5000790050
Thôn Quyết Thắng, Xã Sơn Nam, Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100517249
Số nhà 132 Nguyễn Thái Học, tổ dân phố 8 Trần Phú, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Mã số thuế: 2100714643
Thửa đất số 26, Tờ bản đồ số 16, Ấp Chợ, Xã Bình Phú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 2100714234
Số 36, Đường 30 tháng 4, Ấp Chợ, Xã Càng Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301169509
Ấp Phú Thạnh (thửa đất số 661, tờ bản đồ số 13), Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301169153
Thửa đất số 773,774, tờ bản đồ số 15, ấp Vĩnh Chánh, Xã Vĩnh Thành, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301168512
Số 134 Ấp Phú Phong, Xã Tiên Thủy, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501169552
Số 79, Tổ 3, Ấp Tân Lộc, Xã Tân Lược, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 2100654377
Ấp Bích Trì, Xã Hòa Thuận, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100624284
Số 06 ấp Bình La , Xã Lương Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 1301159701
Thửa đất số 189, tờ bản đồ số 37, Ấp Bình Thới, Xã Bình Đại, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149069
459/TT, ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119145
Số 60B, Ấp Định Nghĩa, Xã Định Thủy, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098248
149C, khu phố 6, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089564
Thửa đất số 609, tờ bản đồ số 28, ấp Thạnh An, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079277
Số 1432, ấp Đông Trị, Xã Thành An, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301037541
41 khu phố 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1501159875
Số 022A tổ 10, khóm 1, Xã Trung Thành, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149676
Số 21 đường Bạch Đằng, khóm Lê Văn Tám, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149549
Số 29A, tổ 2, ấp Long Hiệp, Xã Long An, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149323
Số 02 tổ 1, ấp Thái Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Vũng Liêm, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam