Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 4101
Trong bối cảnh phát triển đô thị và nhu cầu nhà ở ngày càng tăng tại Việt Nam, việc hiểu rõ các mã ngành kinh tế liên quan là vô cùng quan trọng. Mã ngành 4101: Xây dựng nhà để ở đóng vai trò chủ đạo trong bức tranh này, định nghĩa và bao quát một lĩnh vực thiết yếu của nền kinh tế.
Theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam hiện hành, Mã ngành 4101: Xây dựng nhà để ở bao gồm các hoạt động xây dựng nhà cửa phục vụ mục đích sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình. Đây là một hoạt động kinh tế tập trung vào việc tạo ra các công trình nhà ở từ những mảnh đất trống, hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình nhà ở hiện có theo đúng quy định pháp luật.
Các doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân hoạt động theo mã ngành 4101 sẽ thực hiện các công việc liên quan đến:
Điều quan trọng cần lưu ý là mã ngành 4101 không bao gồm các hoạt động:
Ngành xây dựng nhà ở, được định nghĩa bởi mã ngành 4101, đóng vai trò là một động lực quan trọng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Nó không chỉ đáp ứng nhu cầu cơ bản về nơi ở cho người dân mà còn tạo ra việc làm cho hàng triệu lao động, từ công nhân xây dựng, kỹ sư, kiến trúc sư cho đến các ngành công nghiệp phụ trợ như sản xuất vật liệu xây dựng, nội thất, trang thiết bị gia dụng.
Sự phát triển của các dự án nhà ở thuộc mã ngành 4101 góp phần định hình diện mạo đô thị, cải thiện hạ tầng, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân. Các dự án nhà ở chất lượng cao, quy hoạch bài bản không chỉ đảm bảo an sinh xã hội mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững của các khu vực đô thị và nông thôn.
Mặc dù có vai trò quan trọng, ngành xây dựng nhà ở cũng đối mặt với nhiều thách thức như biến động giá vật liệu xây dựng, quy định pháp lý về quy hoạch và xây dựng, yêu cầu ngày càng cao về chất lượng công trình và các tiêu chuẩn xanh, bền vững. Tuy nhiên, những thách thức này cũng mở ra cơ hội cho các doanh nghiệp đổi mới công nghệ, áp dụng các giải pháp xây dựng hiện đại, vật liệu thân thiện với môi trường và nâng cao năng lực cạnh tranh.
Hoạt động xây dựng nhà ở theo mã ngành 4101 phải tuân thủ chặt chẽ các quy định của pháp luật về xây dựng, quy hoạch đô thị, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan. Các chủ đầu tư và nhà thầu cần có đầy đủ giấy phép xây dựng, chứng chỉ hành nghề và thực hiện công trình theo đúng bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt.
Để hoạt động hợp pháp, các đơn vị tham gia mã ngành 4101 cần đảm bảo:
Việc tuân thủ các quy định pháp luật không chỉ đảm bảo sự phát triển bền vững của ngành mà còn bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng, góp phần xây dựng một thị trường bất động sản lành mạnh và minh bạch.
Mã số thuế: 1301129640
Số 282/GX, ấp Giồng Xoài, Xã An Đức, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129601
Thửa đất số 288, Tờ bản đồ số 16, Ấp An Ngãi A, Xã An Thạnh, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129023
Số nhà 449, ấp Thị, Xã Hương Mỹ, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128975
Số 222C, Ấp Phú Hào, Xã Phú Hưng, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128848
Số 043/TP, Ấp Tân Phú, Xã Tân Mỹ, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128809
Số 555, Ấp An Thới A, Xã An Khánh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128767
Số 749, Ấp Hòa trung, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128735
Số 230/2, Trần Quốc Tuấn, Khu phố 2, Phường 4, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119339
Số 510B, Đại lộ Đồng Khởi, Khu phố 7, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119226
Số 500/TA, Ấp Tân An, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119201
Số 63, Đường Ngô Quyền, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119032
Số 279C5, Đường Nguyễn Văn Tư, Khu phố 3, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119000
Số nhà 141 ấp Hoà Chánh, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118945
Thửa đất số 671, tờ bản đồ số 5, Ấp Phước Hòa, Xã Phú An Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118783
Ấp Nhơn An (Thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10), Xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118751
Ấp 1 (Thửa đất số 93, Tờ bản đồ số 04), Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118744
Số 528B, Ấp 2, Xã Phú Nhuận, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109796
Số 16D, tổ 1, ấp 4, Xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109676
Số 517, ấp Tiên Tây Thượng, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109450
133/AH ấp An Hòa , Xã An Bình Tây, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109203
Số 151, ấp 2, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109080
694 Ấp Tân Hòa, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108552
Số 221 Phú Nhơn, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108425
79A20 Khu Phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108224
Thửa đất số 930, tờ bản đồ số 03, ấp An Thạnh A, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301107686
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 09, ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099731
Thửa đất số 992, tờ bản đồ số 13, ấp Mỹ An B, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099717
60C, đường Âu Cơ, ấp Mỹ An C, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099361
Số 557E1, Khu phố 2, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099234
Số 618, ấp Hoà Trung, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099202
Số 122, Tổ 5, ấp Phú Hoà, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099192
Số 128, khu phố 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099040
Số 463/4, ấp Quới Hòa Đông, Xã Qưới Sơn, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098791
Thửa đất số 07, tờ bản đồ số 04, ấp Thừa Long, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098569
Thửa đất số 2383, tờ bản đồ số 01, Đông Trị, Xã Thành An, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098544
Số 399, quốc lộ 60, ấp Phú Nhơn, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098304
495C, đường Nguyễn Huệ, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089571
414C7, khu phố 6, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089444
341B/3, ấp 3, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089268
Khu phố 4 (thửa đất số 455, tờ bản đố số 31), Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089211
279C5, khu phố 3, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089028
Số 282, ấp 2A, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088458
422D3, An Thuận A, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088151
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 23, ấp Tân Thông 1, Xã Thanh Tân, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088144
Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 11, ấp Giao Hòa Chợ, Xã Giao Thạnh, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079679
Thửa đất số 1911, tờ bản đồ số 3, Khu phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079460
Thửa đất số 205, tờ bản đồ số 07, ấp Phước Thành, Xã An Phước, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079365
Thửa đất số 409, tờ bản đồ số 12, ấp Bình Thạnh 2, Xã Thạnh Trị, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079171
300/3, ấp 3, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301078812
18A18 khu phố Bình Khởi, Phường 6, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam