Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 4211
Ngành xây dựng đóng vai trò cốt lõi trong sự phát triển hạ tầng quốc gia, trong đó, ngành xây dựng công trình đường sắt, được phân loại theo mã ngành kinh tế 4211, là một lĩnh vực đặc thù nhưng vô cùng quan trọng, góp phần kết nối các vùng miền, thúc đẩy giao thương và là động lực phát triển kinh tế. Bài viết này sẽ đi sâu vào phân tích chi tiết mã ngành 4211.
Theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, mã ngành 4211 bao gồm các hoạt động liên quan đến việc xây dựng mới, sửa chữa, nâng cấp và bảo trì các công trình hạ tầng đường sắt. Đây là một ngành kỹ thuật chuyên sâu, đòi hỏi kiến thức, kinh nghiệm và công nghệ hiện đại để đảm bảo an toàn, hiệu quả và tuổi thọ của hệ thống đường sắt quốc gia. Hoạt động của mã ngành này không chỉ giới hạn ở việc xây dựng đường ray mà còn bao gồm toàn bộ các hạng mục liên quan.
Các doanh nghiệp hoạt động trong mã ngành 4211 thực hiện một loạt các công việc chuyên biệt. Các hoạt động này đòi hỏi sự phối hợp chặt chẽ giữa kỹ sư, công nhân lành nghề và các thiết bị thi công chuyên dụng.
Đây là hoạt động cốt lõi, bao gồm toàn bộ quy trình xây dựng tuyến đường sắt mới từ khâu khảo sát, thiết kế đến thi công. Các công việc cụ thể bao gồm:
Duy trì hoạt động hiệu quả và an toàn của hệ thống đường sắt hiện có là nhiệm vụ quan trọng. Các hoạt động này bao gồm:
Mã ngành này cũng có thể bao gồm các hoạt động thi công các công trình hỗ trợ trực tiếp cho hệ thống đường sắt:
Ngành xây dựng công trình đường sắt (mã ngành 4211) đóng vai trò then chốt trong chiến lược phát triển hạ tầng giao thông vận tải quốc gia. Việc đầu tư và phát triển hệ thống đường sắt không chỉ tạo ra những tuyến vận tải hàng hóa và hành khách hiệu quả, chi phí hợp lý mà còn góp phần giảm tải cho các phương tiện giao thông đường bộ, giảm thiểu tai nạn giao thông và ô nhiễm môi trường. Các dự án đường sắt cao tốc, đường sắt đô thị, hay nâng cấp các tuyến đường sắt hiện có đều mang lại những lợi ích kinh tế - xã hội to lớn, thúc đẩy kết nối liên vùng, tạo động lực phát triển cho các khu kinh tế, khu công nghiệp và du lịch.
Hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình đường sắt đòi hỏi các doanh nghiệp phải đáp ứng nhiều yêu cầu khắt khe về chuyên môn kỹ thuật, an toàn lao động và bảo vệ môi trường. Các thách thức bao gồm:
Trong bối cảnh Việt Nam đang đẩy mạnh đầu tư phát triển hạ tầng giao thông, mã ngành 4211, Xây dựng công trình đường sắt, sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng, góp phần kiến tạo nên một hệ thống giao thông hiện đại, kết nối và hiệu quả.
Mã số thuế: 1301148731
Thửa Đất Số 205, Tờ Bản Đồ Số 15-2 , Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139254
145C Ấp Phước Thạnh 2, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139127
Số 80, Tán Kế, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301138740
Số 155, Ấp Tân Long 1, Xã Tân Thành Bình, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129778
Ấp Tân Thành Hạ (thửa đất số 672, tờ bản đồ số 3), Xã Tân Trung, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128767
Số 749, Ấp Hòa trung, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119339
Số 510B, Đại lộ Đồng Khởi, Khu phố 7, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119032
Số 279C5, Đường Nguyễn Văn Tư, Khu phố 3, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118783
Ấp Nhơn An (Thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10), Xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109676
Số 517, ấp Tiên Tây Thượng, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109450
133/AH ấp An Hòa , Xã An Bình Tây, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108552
Số 221 Phú Nhơn, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108425
79A20 Khu Phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099234
Số 618, ấp Hoà Trung, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099202
Số 122, Tổ 5, ấp Phú Hoà, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099192
Số 128, khu phố 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099040
Số 463/4, ấp Quới Hòa Đông, Xã Qưới Sơn, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098544
Số 399, quốc lộ 60, ấp Phú Nhơn, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089028
Số 282, ấp 2A, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088151
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 23, ấp Tân Thông 1, Xã Thanh Tân, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088144
Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 11, ấp Giao Hòa Chợ, Xã Giao Thạnh, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079679
Thửa đất số 1911, tờ bản đồ số 3, Khu phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079171
300/3, ấp 3, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301078675
668/1, ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301078114
Ấp 5 (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 02), Xã Bình Thắng, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301069790
Số 520F, khu phố 2, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301069053
312, ấp Phú Chiến, Xã Phú Hưng, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301058453
Số 68a, ấp Chợ Xếp, Xã Tân Thành Bình, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301058083
Số 374 A1, khu phố 4, Phường 8, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301057530
Số 39/2A, ấp Mỹ An A, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301049226
227/91, ấp Thới Định, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301039588
602B, ấp 2, Xã Phú Nhuận, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301039027
Số 99D9, khu phố 4, Phường 5, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301038545
Số 132/4 đường Nguyễn Văn Lâu, khóm 3, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1300938222
227/91, ấp Thới Định, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1501169866
Số 62/1 Đường nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường Thanh Đức, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501169802
Số nhà 175, Tổ 11, Ấp Phước Lộc, Xã Phú Quới, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501159427
Số 168B/10, ấp Long Thuận A, Xã Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501159272
Số 210F, tổ 11, ấp Sơn Đông, Phường Thanh Đức, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501159191
848/32 Ấp Long Thuận B, Xã Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501159145
Số 4490, ấp Mỹ Lợi, Phường Cái Vồn, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501158913
Số 64 tổ 3, Khóm Tân Vĩnh, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501158818
Số 76, Tổ 9, Đường Võ Tấn Đức, Khóm 2, Xã Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149877
Số 1188, Tổ 22, Ấp Phù Ly 2, Xã Đông Bình, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149796
Thửa đất số 354, tờ bản đồ số 13, tổ 7, ấp Hiếu Minh B, Xã Hiếu Nhơn, Huyện Vũng Liêm, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149570
Thửa đất số 261, tờ bản đồ số 32, Tổ 2, Ấp Mỹ Phú 4, Xã Mỹ Thạnh Trung, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149450
Thửa đất số 333, tờ bản đồ số 6, Tổ 19, Ấp Phú Lợi, Xã Phú Thành, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149309
Số 7a/13 tổ 13, ấp Tân An, Xã Tân Hạnh, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149274
Số 39, Tổ 11, Ấp Mỹ Phú 1, Xã Tường Lộc, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149210
Số 593 đường 12, lô 8, khu Hoàng Hảo, ấp Long Hưng, Xã Phú Đức, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam