Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 4229
Ngành Xây dựng đóng vai trò trọng yếu trong sự phát triển kinh tế - xã hội, và trong hệ thống phân loại ngành kinh tế quốc dân, mã ngành 4229 mang đến một góc nhìn chi tiết về các công trình công ích. Vậy, Mã ngành 4229: Xây dựng công trình công ích khác bao gồm những gì và có ý nghĩa ra sao trong bức tranh phát triển hạ tầng của Việt Nam?
Theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg, mã ngành 4229 được định nghĩa là hoạt động xây dựng công trình công ích khác. Nhóm này bao quát các công trình xây dựng có mục đích phục vụ lợi ích công cộng, không thuộc các danh mục cụ thể đã được phân loại ở các mã ngành liền kề như xây dựng công trình đường sắt, đường bộ, công trình thủy lợi, công trình cấp thoát nước, hệ thống điện... Mục đích chính của các công trình thuộc mã ngành này là phục vụ cộng đồng, nâng cao đời sống dân sinh và hỗ trợ hoạt động kinh tế.
Các hoạt động xây dựng thuộc mã ngành 4229 rất đa dạng, tập trung vào những công trình phục vụ lợi ích chung mà chưa có mã ngành riêng biệt. Cụ thể, nhóm này bao gồm:
Mã ngành 4229 đóng vai trò quan trọng trong việc thống kê, quản lý và hoạch định chính sách phát triển hạ tầng. Việc phân loại rõ ràng giúp:
Các công trình thuộc mã ngành 4229, dù có vẻ "khác" so với những công trình hạ tầng lớn, lại có ảnh hưởng trực tiếp và sâu rộng đến đời sống người dân. Ví dụ, việc xây dựng các công viên, khu vui chơi giúp nâng cao chất lượng cuộc sống tinh thần, tạo không gian xanh cho đô thị. Các công trình thể thao góp phần phát triển phong trào thể dục thể thao quần chúng. Xây dựng trường học, trạm y tế công cộng là nền tảng cho sự phát triển nguồn nhân lực và chăm sóc sức khỏe cộng đồng. Do đó, hoạt động xây dựng theo mã ngành 4229 không chỉ là các dự án vật chất mà còn là những khoản đầu tư vào sự phát triển bền vững của xã hội.
Trong bối cảnh Việt Nam đang đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và đô thị hóa, việc đầu tư và phát triển các công trình công ích theo đúng quy định pháp luật, với sự phân loại rõ ràng qua các mã ngành như 4229, là yếu tố then chốt để xây dựng một đất nước văn minh, hiện đại và ngày càng thịnh vượng.
Mã số thuế: 1301149502
Số 25, Ấp Bình Tây, Xã Cẩm Sơn, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149100
Số 356 Đường Hùng Vương, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301148795
343, ấp Gia Thạnh, Xã Thạnh Ngãi, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301148788
Thửa Đất Số 455, Tờ Bản Đồ Số 31, Khu Phố 4, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301148731
Thửa Đất Số 205, Tờ Bản Đồ Số 15-2 , Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301148724
Thửa đất số 148, tờ bản đồ số 1,ấp Thanh Bắc, Xã Tân Thanh Tây, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139800
Số 320/48, ấp Hòa 2, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139254
145C Ấp Phước Thạnh 2, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139198
Số 261/1, Ấp Chợ, Xã Phú Phụng, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139053
Số 98/89F, đường Tán Kế, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301138740
Số 155, Ấp Tân Long 1, Xã Tân Thành Bình, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129778
Ấp Tân Thành Hạ (thửa đất số 672, tờ bản đồ số 3), Xã Tân Trung, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129753
Số A11/1, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129714
Số 17A25, Khu phố Bình Khởi, Phường 6, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129658
Số 179A2, Khu phố Bình Khởi, Phường 6, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129640
Số 282/GX, ấp Giồng Xoài, Xã An Đức, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128809
Số 555, Ấp An Thới A, Xã An Khánh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128767
Số 749, Ấp Hòa trung, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128735
Số 230/2, Trần Quốc Tuấn, Khu phố 2, Phường 4, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119339
Số 510B, Đại lộ Đồng Khởi, Khu phố 7, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119226
Số 500/TA, Ấp Tân An, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119201
Số 63, Đường Ngô Quyền, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119032
Số 279C5, Đường Nguyễn Văn Tư, Khu phố 3, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119000
Số nhà 141 ấp Hoà Chánh, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118783
Ấp Nhơn An (Thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10), Xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118744
Số 528B, Ấp 2, Xã Phú Nhuận, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109450
133/AH ấp An Hòa , Xã An Bình Tây, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108552
Số 221 Phú Nhơn, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108425
79A20 Khu Phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108224
Thửa đất số 930, tờ bản đồ số 03, ấp An Thạnh A, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301107686
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 09, ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099234
Số 618, ấp Hoà Trung, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099202
Số 122, Tổ 5, ấp Phú Hoà, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099192
Số 128, khu phố 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099040
Số 463/4, ấp Quới Hòa Đông, Xã Qưới Sơn, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098569
Thửa đất số 2383, tờ bản đồ số 01, Đông Trị, Xã Thành An, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098544
Số 399, quốc lộ 60, ấp Phú Nhơn, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089571
414C7, khu phố 6, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089211
279C5, khu phố 3, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089028
Số 282, ấp 2A, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088458
422D3, An Thuận A, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088151
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 23, ấp Tân Thông 1, Xã Thanh Tân, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088144
Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 11, ấp Giao Hòa Chợ, Xã Giao Thạnh, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079679
Thửa đất số 1911, tờ bản đồ số 3, Khu phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079171
300/3, ấp 3, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301069790
Số 520F, khu phố 2, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301069053
312, ấp Phú Chiến, Xã Phú Hưng, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301069007
8B/2, ấp 2, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301058453
Số 68a, ấp Chợ Xếp, Xã Tân Thành Bình, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301058083
Số 374 A1, khu phố 4, Phường 8, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam