Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 4293
Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam đang trên đà phát triển mạnh mẽ, các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo đóng vai trò trụ cột. Mã ngành kinh tế 4293 : Xây dựng công trình chế biến, chế tạo là một trong những lĩnh vực quan trọng, phản ánh rõ nét sự đầu tư vào hạ tầng sản xuất. Bài viết này sẽ đi sâu phân tích chi tiết về mã ngành này, phạm vi hoạt động, các loại hình công trình thuộc mã ngành và tầm quan trọng của nó đối với sự phát triển kinh tế quốc gia.
Theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg, mã ngành 4293 được định nghĩa là hoạt động xây dựng các công trình phục vụ cho mục đích chế biến và chế tạo. Lĩnh vực này bao gồm việc xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo hoặc mở rộng các nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất thuộc mọi quy mô và lĩnh vực công nghiệp khác nhau. Mục tiêu chính là tạo ra hoặc nâng cấp cơ sở hạ tầng vật chất, kỹ thuật, công nghệ cho các hoạt động sản xuất công nghiệp, từ đó thúc đẩy năng suất và hiệu quả kinh doanh.
Hoạt động xây dựng công trình chế biến, chế tạo bao phủ một dải rộng các loại hình công trình, từ những nhà máy sản xuất cơ bản đến các khu công nghiệp phức hợp. Cụ thể, các loại hình công trình thuộc mã ngành này bao gồm:
Đây là nhóm công trình cốt lõi của mã ngành 4293. Nó bao gồm việc xây dựng các cơ sở sản xuất cho đa dạng các ngành công nghiệp như:
Bao gồm việc xây dựng các công trình kho bãi, nhà xưởng có chức năng lưu trữ nguyên vật liệu, thành phẩm hoặc phục vụ cho các công đoạn sản xuất, lắp ráp trung gian. Các công trình này thường có quy mô lớn, thiết kế chuyên dụng để tối ưu hóa hoạt động logistics và sản xuất.
Mã ngành 4293 cũng bao gồm việc xây dựng các công trình hạ tầng thiết yếu, phục vụ chung cho hoạt động của các khu công nghiệp, khu chế xuất, ví dụ:
Mã ngành 4293 đóng vai trò nền tảng cho sự phát triển của ngành công nghiệp chế biến, chế tạo, một trong những động lực tăng trưởng quan trọng của nền kinh tế Việt Nam. Việc đầu tư vào xây dựng các công trình hiện đại, hiệu quả theo mã ngành này mang lại nhiều lợi ích:
Tăng năng suất và hiệu quả sản xuất: Các nhà máy, xưởng sản xuất được xây dựng theo tiêu chuẩn kỹ thuật cao, trang bị công nghệ tiên tiến sẽ giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất, giảm thiểu sai sót và tăng sản lượng.
Thu hút đầu tư nước ngoài: Cơ sở hạ tầng công nghiệp hiện đại là yếu tố then chốt thu hút các nhà đầu tư nước ngoài, đặc biệt là các tập đoàn đa quốc gia trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, từ đó thúc đẩy chuyển giao công nghệ và tạo việc làm.
Góp phần vào kim ngạch xuất khẩu: Sự phát triển của ngành chế biến, chế tạo thông qua việc xây dựng các công trình sản xuất chất lượng cao sẽ trực tiếp đóng góp vào kim ngạch xuất khẩu, cải thiện cán cân thương mại quốc gia.
Thúc đẩy phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ: Mã ngành này cũng gián tiếp thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp phụ trợ, cung cấp vật liệu xây dựng, thiết bị, dịch vụ kỹ thuật cho các dự án xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
Tóm lại, mã ngành 4293: Xây dựng công trình chế biến, chế tạo là một lĩnh vực quan trọng, phản ánh sự đầu tư chiến lược vào hạ tầng sản xuất, là tiền đề cho sự phát triển bền vững của ngành công nghiệp Việt Nam và góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế trên trường quốc tế.
Mã số thuế: 2100675176
Số 267, hương lộ 13, ấp Hòa Lạc B, Xã Lương Hoà A, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100674662
Số 524, Đường Võ Nguyên Giáp, Khóm 9, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100674398
Ấp Ô Tưng A, Xã Châu Điền, Huyện Cầu Kè, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100674380
Nhánh số 2, ấp Mù U, Xã Dân Thành, Thị Xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100674302
Ấp Sóc Giụp, Xã Long Sơn, Huyện Cầu Ngang, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100674292
Ấp Kinh Xáng, Xã Phong Phú, Huyện Cầu Kè, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100664657
Ấp Kinh Xáng, Xã Hiếu Tử, Huyện Tiểu Cần, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100664431
Ấp 7, Xã An Trường, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100663438
Số 158, Quốc lộ 54, Ấp Kinh Xáng, Xã Phong Phú, Huyện Cầu Kè, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100653694
Số nhà 17, Đường Hương lộ 2, Khóm 6, Thị Trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100653542
Ấp 4A, Xã An Trường, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100633835
ấp Xuân Thạnh , Xã Hòa Thuận, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100633458
ấp Cây Hẹ, Xã Phú Cần, Huyện Tiểu Cần, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100613317
Ấp Nhà Mát, Xã Trường Long Hòa, Thị Xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100493264
Số 12/1 Bạch Đằng, Ấp Long Bình B, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100477576
Số 179, Phan Đình Phùng, Khóm 1, Phường 6, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 1301159620
Thửa đất số 411, tờ bản đồ số 14, khu phố 2, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301159275
496/Ath, Ấp An Thuận, Xã Ba Tri, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301159130
Số 350, đường Hùng Vương, Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301159067
Thửa đất số 455, tờ bản đồ số 31, khu phố 4, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301158923
Số 112, Khu phố Tiên Tây Thượng, Xã Phú Túc, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149502
Số 25, Ấp Bình Tây, Xã Cẩm Sơn, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149171
Số 86/D3, Ấp Phú Chiến, Xã Phú Hưng, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149100
Số 356 Đường Hùng Vương, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301148788
Thửa Đất Số 455, Tờ Bản Đồ Số 31, Khu Phố 4, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301148731
Thửa Đất Số 205, Tờ Bản Đồ Số 15-2 , Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139800
Số 320/48, ấp Hòa 2, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139254
145C Ấp Phước Thạnh 2, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139053
Số 98/89F, đường Tán Kế, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129778
Ấp Tân Thành Hạ (thửa đất số 672, tờ bản đồ số 3), Xã Tân Trung, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129753
Số A11/1, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129640
Số 282/GX, ấp Giồng Xoài, Xã An Đức, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128767
Số 749, Ấp Hòa trung, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119339
Số 510B, Đại lộ Đồng Khởi, Khu phố 7, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119032
Số 279C5, Đường Nguyễn Văn Tư, Khu phố 3, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119000
Số nhà 141 ấp Hoà Chánh, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118783
Ấp Nhơn An (Thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10), Xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118744
Số 528B, Ấp 2, Xã Phú Nhuận, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109450
133/AH ấp An Hòa , Xã An Bình Tây, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108552
Số 221 Phú Nhơn, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108425
79A20 Khu Phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108224
Thửa đất số 930, tờ bản đồ số 03, ấp An Thạnh A, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301107686
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 09, ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099234
Số 618, ấp Hoà Trung, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099202
Số 122, Tổ 5, ấp Phú Hoà, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099192
Số 128, khu phố 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099040
Số 463/4, ấp Quới Hòa Đông, Xã Qưới Sơn, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089211
279C5, khu phố 3, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088151
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 23, ấp Tân Thông 1, Xã Thanh Tân, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088144
Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 11, ấp Giao Hòa Chợ, Xã Giao Thạnh, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam