Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 4329
Tìm hiểu chi tiết về mã ngành 4329: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam để có cái nhìn toàn diện về phạm vi hoạt động và các công việc liên quan.
Mã ngành 4329 thuộc nhóm ngành 43: Lắp đặt xây dựng trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Ngành này bao gồm các hoạt động lắp đặt chuyên biệt trong xây dựng, không được phân vào các nhóm ngành khác. Nó bao hàm một phạm vi rộng lớn các công việc lắp đặt hệ thống kỹ thuật và cấu trúc phụ trợ cho các công trình xây dựng, đảm bảo cho công trình hoạt động hiệu quả, an toàn và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. Đây là một mã ngành quan trọng, thể hiện sự đa dạng và chuyên môn hóa ngày càng cao trong lĩnh vực xây dựng hiện đại.
Mã ngành 4329 tập trung vào việc lắp đặt các hệ thống không được phân loại ở các mã ngành chi tiết hơn trong nhóm 43, nhưng vẫn đóng vai trò thiết yếu trong việc hoàn thiện và vận hành công trình xây dựng. Các hoạt động chính bao gồm:
Hoạt động này bao gồm việc thiết kế, lắp đặt và bảo trì các hệ thống cảnh báo cháy, hệ thống chữa cháy tự động (như phun nước, bọt, khí), hệ thống báo khói, báo nhiệt, hệ thống chữa cháy bằng khí, cũng như các thiết bị phụ trợ liên quan. Việc lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy đảm bảo an toàn cho người và tài sản trong mọi công trình xây dựng, từ nhà ở dân dụng đến các tòa nhà cao tầng, nhà máy, kho bãi.
Mã ngành này cũng bao gồm việc lắp đặt các hệ thống kỹ thuật khác mà không thuộc các mã ngành lắp đặt điện (4321), lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi, điều hoà không khí (4322), lắp đặt hệ thống khí (4323), hay lắp đặt hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống thấm (43291). Các hệ thống này có thể bao gồm:
Để phân biệt rõ ràng, một số hoạt động lắp đặt cụ thể đã được phân vào các mã ngành khác:
Mã ngành 4329 phản ánh sự phát triển và chuyên môn hóa của ngành xây dựng, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về các hệ thống kỹ thuật phức tạp và chuyên dụng trong các công trình hiện đại. Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực này đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao, đội ngũ nhân lực có chuyên môn và tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn, quy định an toàn. Việc hiểu rõ phạm vi của mã ngành 4329 giúp các nhà đầu tư, doanh nghiệp và cơ quan quản lý nhà nước có cơ sở để đăng ký kinh doanh, cấp phép và quản lý hiệu quả các hoạt động xây dựng, góp phần đảm bảo chất lượng, an toàn và hiệu quả cho các công trình.
Mã số thuế: 1301129778
Ấp Tân Thành Hạ (thửa đất số 672, tờ bản đồ số 3), Xã Tân Trung, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129753
Số A11/1, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129714
Số 17A25, Khu phố Bình Khởi, Phường 6, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129658
Số 179A2, Khu phố Bình Khởi, Phường 6, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129640
Số 282/GX, ấp Giồng Xoài, Xã An Đức, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129390
Số 418D, Khu phố 3, Phường 8, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129055
Số 267, Ấp Lộc Hòa, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129023
Số nhà 449, ấp Thị, Xã Hương Mỹ, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128848
Số 043/TP, Ấp Tân Phú, Xã Tân Mỹ, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128809
Số 555, Ấp An Thới A, Xã An Khánh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301128767
Số 749, Ấp Hòa trung, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119339
Số 510B, Đại lộ Đồng Khởi, Khu phố 7, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119201
Số 63, Đường Ngô Quyền, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119184
33 Nguyễn Thị Định, Xã Phú Hưng, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119032
Số 279C5, Đường Nguyễn Văn Tư, Khu phố 3, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119000
Số nhà 141 ấp Hoà Chánh, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118744
Số 528B, Ấp 2, Xã Phú Nhuận, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109796
Số 16D, tổ 1, ấp 4, Xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109450
133/AH ấp An Hòa , Xã An Bình Tây, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109080
694 Ấp Tân Hòa, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108577
Số 140B/1, đường Võ Nguyên Giáp, ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108552
Số 221 Phú Nhơn, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108425
79A20 Khu Phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108224
Thửa đất số 930, tờ bản đồ số 03, ấp An Thạnh A, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301107686
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 09, ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099234
Số 618, ấp Hoà Trung, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099040
Số 463/4, ấp Quới Hòa Đông, Xã Qưới Sơn, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098791
Thửa đất số 07, tờ bản đồ số 04, ấp Thừa Long, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301098569
Thửa đất số 2383, tờ bản đồ số 01, Đông Trị, Xã Thành An, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089571
414C7, khu phố 6, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089444
341B/3, ấp 3, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089268
Khu phố 4 (thửa đất số 455, tờ bản đố số 31), Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089211
279C5, khu phố 3, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089028
Số 282, ấp 2A, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088458
422D3, An Thuận A, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088151
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 23, ấp Tân Thông 1, Xã Thanh Tân, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088144
Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 11, ấp Giao Hòa Chợ, Xã Giao Thạnh, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079679
Thửa đất số 1911, tờ bản đồ số 3, Khu phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079365
Thửa đất số 409, tờ bản đồ số 12, ấp Bình Thạnh 2, Xã Thạnh Trị, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079171
300/3, ấp 3, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301078812
18A18 khu phố Bình Khởi, Phường 6, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301078675
668/1, ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301069790
Số 520F, khu phố 2, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301069670
Số 898, Lộ Chùa, ấp 2, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301069053
312, ấp Phú Chiến, Xã Phú Hưng, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301069007
8B/2, ấp 2, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301068973
Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 34, ấp Bình Thuận, Thị Trấn Bình Đại, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301058189
528, ấp Chợ, Xã Mỹ Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301058083
Số 374 A1, khu phố 4, Phường 8, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301049434
Số 9A2, tổ 1, khu phố Bình Khởi, đường Võ Nguyên Giáp, Phường 6, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam