Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 5022
Ngành vận tải hàng hóa đường thủy nội địa đóng vai trò huyết mạch trong hệ thống logistics Việt Nam, kết nối các khu vực sản xuất, tiêu thụ và xuất nhập khẩu. Mã ngành kinh tế 5022 là chìa khóa để hiểu rõ hơn về phạm vi hoạt động và tầm quan trọng của ngành này.
Mã ngành 5022 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC 2018) bao gồm các hoạt động vận tải hàng hóa bằng đường sông, kênh, rạch và các vùng nước nội địa khác. Ngành này tập trung vào việc di chuyển hàng hóa từ địa điểm này đến địa điểm khác trên lãnh thổ Việt Nam thông qua mạng lưới đường thủy nội địa phong phú, tận dụng tối đa lợi thế về chi phí và khả năng chuyên chở khối lượng lớn.
Theo quy định hiện hành, mã ngành 5022 bao gồm các hoạt động cụ thể sau:
Bao gồm việc vận chuyển các loại hàng hóa không được đóng gói hoặc đóng gói rời rạc như than đá, quặng, xi măng, vật liệu xây dựng, nông sản (lúa, ngô, phân bón...). Đây là một trong những thế mạnh lớn nhất của vận tải đường thủy.
Ám chỉ việc vận chuyển các loại hàng hóa đã được đóng gói thành đơn vị như thùng carton, bao tải, kiện hàng, phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và sản xuất đa dạng.
Bao gồm các loại hàng hóa có khả năng gây nguy hại cho con người, môi trường như hóa chất, nhiên liệu, khí gas. Hoạt động này đòi hỏi quy trình an toàn nghiêm ngặt và tuân thủ chặt chẽ các quy định pháp luật.
Ngày càng phát triển, hình thức này giúp tối ưu hóa việc vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu và nội địa, kết nối các cảng biển với các khu công nghiệp sâu trong đất liền.
Ngành vận tải hàng hóa đường thủy nội địa, được phân loại theo mã ngành 5022, sở hữu nhiều lợi thế cạnh tranh so với các phương thức vận tải khác. Chi phí vận chuyển thấp hơn đáng kể, đặc biệt đối với hàng hóa cồng kềnh và khối lượng lớn, giúp giảm giá thành sản phẩm và tăng khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Hơn nữa, vận tải đường thủy nội địa thân thiện với môi trường hơn, phát thải ít khí nhà kính và ít gây ô nhiễm tiếng ồn hơn so với đường bộ hay đường hàng không. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc của Việt Nam tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối các vùng miền, đặc biệt là các khu vực nông thôn và vùng sâu vùng xa, đóng góp vào sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
Việc phát triển ngành vận tải hàng hóa đường thủy nội địa không chỉ là sự phát triển của một mã ngành kinh tế mà còn là yếu tố then chốt để hoàn thiện hệ thống logistics quốc gia, thúc đẩy thương mại và đảm bảo sự lưu thông hàng hóa thông suốt, hiệu quả.
Mã số thuế: 1301139374
23 Ấp An Mỹ, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301139208
số 283, ấp Đông Lợi, Xã Thành An, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301138998
105F1, khu phố 2, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301138934
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 34, ấp Bình Thới 3, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301138846
Số 214A, Ấp Phú Chiến, Xã Phú Hưng, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129778
Ấp Tân Thành Hạ (thửa đất số 672, tờ bản đồ số 3), Xã Tân Trung, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129640
Số 282/GX, ấp Giồng Xoài, Xã An Đức, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119258
Số 199/26, ấp Tân Thanh, Xã Tân Thiềng, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119226
Số 500/TA, Ấp Tân An, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118783
Ấp Nhơn An (Thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10), Xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118751
Ấp 1 (Thửa đất số 93, Tờ bản đồ số 04), Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109676
Số 517, ấp Tiên Tây Thượng, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109595
Số 74 ấp Hòa Phú 2, Xã Định Thủy, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109588
Số 366 ấp Hòa Phú 2, Xã Định Thủy, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109203
Số 151, ấp 2, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109193
Thửa đất số 345, tờ bản đồ số 15, ấp Thanh Phước, Xã Định Thủy, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301109186
Thửa đất số 314, Tờ bản đồ số 29, ấp An Thới, Thị Trấn Mỏ Cày, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301108697
Ấp Hòa Hưng (thửa đất số 542, 543; tờ bản đồ số 15), Xã Hòa Lộc, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301107887
Số 798B ấp 2, Xã Phú Nhuận, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301107686
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 09, ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099717
60C, đường Âu Cơ, ấp Mỹ An C, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099202
Số 122, Tổ 5, ấp Phú Hoà, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099040
Số 463/4, ấp Quới Hòa Đông, Xã Qưới Sơn, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099033
Ấp An Thạnh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 10), Xã An Thạnh, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089268
Khu phố 4 (thửa đất số 455, tờ bản đố số 31), Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089236
Thửa đất số 654, tờ bản đồ số 20, ấp Bình Thới, Xã An Thạnh, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088151
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 23, ấp Tân Thông 1, Xã Thanh Tân, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301088144
Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 11, ấp Giao Hòa Chợ, Xã Giao Thạnh, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079365
Thửa đất số 409, tờ bản đồ số 12, ấp Bình Thạnh 2, Xã Thạnh Trị, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301079164
Số 268D, đường Hùng Vương khu phố 4, Phường 5, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301078114
Ấp 5 (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 02), Xã Bình Thắng, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301058453
Số 68a, ấp Chợ Xếp, Xã Tân Thành Bình, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1300939498
Số 101/41, ấp Phú Long, Xã Hưng Khánh Trung B, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1501169834
Số 69A/12, đường Phó Cơ Điều, tổ 419, khóm 8, Phường Phước Hậu, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501159850
Số 231/15, Khóm Tân Quới Hưng, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501159755
Tổ 19, Ấp Mỹ Phú, Xã Cái Ngang, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501159427
Số 168B/10, ấp Long Thuận A, Xã Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501159272
Số 210F, tổ 11, ấp Sơn Đông, Phường Thanh Đức, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501159145
Số 4490, ấp Mỹ Lợi, Phường Cái Vồn, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149806
Số 65 tổ 2, ấp Định Thới A, Xã An Phước, Huyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149796
Thửa đất số 354, tờ bản đồ số 13, tổ 7, ấp Hiếu Minh B, Xã Hiếu Nhơn, Huyện Vũng Liêm, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149764
Số 219, tổ 11, Ấp Rạch Cốc, Xã Tân An Luông, Huyện Vũng Liêm, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149757
Số 150 đường Lê Văn Vị, Khóm 2, Phường Cái Vồn, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149651
Thửa số 7, tờ bản đồ số 18, tổ 5, ấp Đại Nghĩa, Xã Trung Thành Đông, Huyện Vũng Liêm, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149524
Số 138A, tổ 11, khóm 2, Thị Trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149450
Thửa đất số 333, tờ bản đồ số 6, Tổ 19, Ấp Phú Lợi, Xã Phú Thành, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149429
Số 16, Tổ 16, Khóm Tân Thuận, Xã Tân Quới, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149309
Số 7a/13 tổ 13, ấp Tân An, Xã Tân Hạnh, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149281
Thửa đất số 19, Tờ bản đồ số 44, Tổ 21, Ấp Đông Lợi, Xã Đông Bình, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149274
Số 39, Tổ 11, Ấp Mỹ Phú 1, Xã Tường Lộc, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam