Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 1610
Ngành cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ, được phân loại theo Mã ngành Kinh tế Việt Nam là 1610, đóng vai trò nền tảng trong chuỗi giá trị ngành công nghiệp chế biến gỗ. Đây là khâu đầu tiên và quan trọng nhất, biến gỗ nguyên liệu thô thành các sản phẩm gỗ bán thành phẩm hoặc thành phẩm đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường nội địa và xuất khẩu.
Mã ngành 1610 bao gồm toàn bộ các hoạt động liên quan đến quá trình xử lý gỗ tròn, gỗ đốn hạ để tạo ra các sản phẩm gỗ sơ chế. Đây không chỉ đơn thuần là hoạt động cắt gọt mà còn bao gồm nhiều công đoạn kỹ thuật nhằm tối ưu hóa giá trị sử dụng của gỗ, đảm bảo chất lượng và độ bền cho sản phẩm.
Ngành này bao gồm một chuỗi các công việc có liên quan mật thiết với nhau:
Đây là công đoạn đầu tiên, sử dụng các thiết bị chuyên dụng như cưa vòng, cưa đai, cưa lọng để cắt gỗ tròn thành các loại gỗ xẻ có kích thước và hình dạng theo yêu cầu. Quá trình này đòi hỏi kỹ thuật cao để tối ưu hóa lượng gỗ thu được, hạn chế phế liệu và đảm bảo các tấm gỗ có độ dày, chiều rộng đồng đều, phục vụ cho các công đoạn tiếp theo.
Sau khi xẻ, bề mặt gỗ thường còn thô ráp và không bằng phẳng. Hoạt động bào gỗ sử dụng các máy bào để làm mịn bề mặt, loại bỏ các phần gỗ thừa, tạo độ chính xác về kích thước, đồng thời mang lại tính thẩm mỹ cho sản phẩm. Bào gỗ còn giúp loại bỏ các mắt gỗ lỏng lẻo hoặc các khuyết tật nhỏ trên bề mặt.
Đây là một khâu cực kỳ quan trọng để nâng cao tuổi thọ và giá trị của gỗ. Các phương pháp bảo quản gỗ có thể bao gồm:
Ngành cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ là mắc xích đầu tiên và không thể thiếu trong toàn bộ chuỗi sản xuất và kinh doanh gỗ tại Việt Nam. Chất lượng của gỗ thành phẩm từ khâu 1610 sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của các sản phẩm chế biến sâu hơn như đồ nội thất, ván ép, ván dăm, nhà gỗ, và các sản phẩm mỹ nghệ từ gỗ.
Các doanh nghiệp hoạt động trong mã ngành này cần đầu tư vào công nghệ hiện đại để nâng cao năng suất, giảm thiểu lãng phí nguyên liệu và đảm bảo các tiêu chuẩn về môi trường. Việc áp dụng các kỹ thuật xử lý gỗ tiên tiến không chỉ giúp nâng cao giá trị sản phẩm mà còn góp phần vào việc phát triển bền vững ngành công nghiệp chế biến gỗ quốc gia, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường quốc tế về các sản phẩm gỗ có nguồn gốc rõ ràng, chất lượng cao và thân thiện với môi trường.
Ngành 1610 tạo ra việc làm cho hàng ngàn lao động, đặc biệt ở các vùng nông thôn có nguồn tài nguyên rừng. Kim ngạch xuất khẩu gỗ và các sản phẩm từ gỗ luôn đóng góp một phần quan trọng vào tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam.
Ngành đang đối mặt với các thách thức về nguồn cung gỗ hợp pháp, biến đổi khí hậu, và yêu cầu ngày càng cao về tiêu chuẩn chất lượng, môi trường từ các thị trường khó tính. Xu hướng phát triển tập trung vào việc ứng dụng công nghệ số trong quản lý sản xuất, nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng, và phát triển các phương pháp xử lý gỗ thân thiện với môi trường hơn.
Kết luận, Mã ngành 1610 không chỉ là một mã số hành chính mà còn thể hiện một lĩnh vực sản xuất quan trọng, là nền tảng cho sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp chế biến gỗ Việt Nam trên thị trường quốc tế.
Mã số thuế: 1301159645
Số 202B, Ấp Phú Hữu, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301159620
Thửa đất số 411, tờ bản đồ số 14, khu phố 2, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301159437
115/TB, ấp Tân Bình, Xã Tân Thủy, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301159275
496/Ath, Ấp An Thuận, Xã Ba Tri, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301158994
201C, Ấp Phú Hữu, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301158987
320/2, Ấp Thạnh Hựu, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301158930
97B Ấp Phú Hữu, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301158842
95A Ấp Mỹ An, Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149728
Thửa Đất Số 445, Tờ Bản Đồ Số 31, Khu phố 4, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149622
218 Ấp Phú Hữu, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149527
Thửa đất số 36, Tờ bản đồ số 06, Ấp 2, Xã Phú Nhuận, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149005
Số 61F đường Nguyễn Thị Định, Khu phố 2, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301148851
463/VĐTR Vĩnh Đức Trung, Xã Vĩnh An, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129778
Ấp Tân Thành Hạ (thửa đất số 672, tờ bản đồ số 3), Xã Tân Trung, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301129023
Số nhà 449, ấp Thị, Xã Hương Mỹ, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119233
Số nhà 24/70,Tổ NDTQ số 2, Ấp Tân An, Xã Long Thới, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301119000
Số nhà 141 ấp Hoà Chánh, Xã Sơn Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301118783
Ấp Nhơn An (Thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10), Xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301099040
Số 463/4, ấp Quới Hòa Đông, Xã Qưới Sơn, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089444
341B/3, ấp 3, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089229
ấp Long An (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 02), Xã Long Hòa, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301089130
Thửa đất số 197, tờ bản đồ số 01, ấp 4, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301069007
8B/2, ấp 2, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301058453
Số 68a, ấp Chợ Xếp, Xã Tân Thành Bình, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301057530
Số 39/2A, ấp Mỹ An A, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301038658
Thửa đất số 498, 413; tờ bản đồ 5, ấp Phước Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1300939498
Số 101/41, ấp Phú Long, Xã Hưng Khánh Trung B, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149595
Số 96, tổ 8, ấp An Phong, Xã Ngãi Tứ, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501149450
Thửa đất số 333, tờ bản đồ số 6, Tổ 19, Ấp Phú Lợi, Xã Phú Thành, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501148961
Số 776, khóm Tân Quới Đông, Phường Trường An, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501129366
Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 23, Tổ 3C, Khóm Tân Xuân, Phường Tân Ngãi, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501069572
Số 60, ấp Đông Lợi, Xã Đông Bình, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1501058330
Tổ 6, Ấp Hòa Long, Xã Mỹ An, Huyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1500955306
Số 53C đường Nguyễn Trung Trực, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1500954292
Số 30 đường Phạm Hồng Thái, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam