Trang chủ / Mã ngành / Mã ngành 1079
Tìm hiểu về Mã ngành 1079: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam là một yếu tố quan trọng giúp doanh nghiệp xác định rõ hoạt động sản xuất của mình và tuân thủ các quy định pháp luật. Mã ngành này bao quát một lĩnh vực đa dạng, nơi các sản phẩm thực phẩm không thuộc các danh mục sản xuất cụ thể khác. Bài viết này sẽ đi sâu vào bản chất của mã ngành 1079, các hoạt động chính, tầm quan trọng và những lưu ý khi đăng ký kinh doanh.
Theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) hiện hành, Mã ngành 1079 được định nghĩa là hoạt động sản xuất các loại thực phẩm mà không được phân loại vào các nhóm ngành sản xuất thực phẩm chi tiết hơn như sản xuất bánh, mứt, kẹo, đồ uống, thịt chế biến, sữa chế biến, thủy sản chế biến, ngũ cốc chế biến, v.v. Đây là một mã ngành "cửa ngõ", dành cho những sản phẩm có đặc thù riêng biệt hoặc là sự kết hợp của nhiều loại hình sản xuất thực phẩm.
Mã ngành 1079 bao gồm một loạt các hoạt động sản xuất thực phẩm đa dạng, đòi hỏi sự linh hoạt trong việc phân loại. Các hoạt động này thường có đặc điểm là:
Bao gồm các loại thực phẩm chế biến sẵn, đồ ăn nhẹ, món ăn đông lạnh, hoặc các sản phẩm thực phẩm yêu cầu quy trình đóng gói, bảo quản đặc biệt mà không phù hợp với các mã ngành chi tiết hơn.
Các sản phẩm như thực phẩm hỗ trợ sức khỏe, các loại bột dinh dưỡng, hoặc các chế phẩm bổ sung vitamin, khoáng chất được sản xuất nhằm mục đích cải thiện sức khỏe hoặc bổ sung dưỡng chất cho cơ thể.
Đây có thể là việc biến đổi các loại trái cây, rau củ, hoặc các nguyên liệu khác thành các dạng sản phẩm mới, ví dụ như các loại sốt, gia vị đặc biệt, hoặc các hỗn hợp thực phẩm dùng để chế biến món ăn.
Mục này đóng vai trò là "bể chứa" cho các hoạt động sản xuất thực phẩm độc đáo, không thể xếp vào bất kỳ mã ngành cụ thể nào khác trong nhóm ngành sản xuất thực phẩm (Mã ngành 10).
Việc xác định chính xác mã ngành kinh tế là vô cùng cần thiết cho các doanh nghiệp trong ngành thực phẩm vì những lý do sau:
Do tính chất "chưa được phân vào đâu" của mã ngành 1079, doanh nghiệp cần:
Tóm lại, Mã ngành 1079 đóng vai trò là một mã ngành linh hoạt, đảm bảo rằng mọi hoạt động sản xuất thực phẩm, dù có đặc thù riêng biệt, đều được pháp luật ghi nhận và quản lý. Việc hiểu rõ và áp dụng đúng mã ngành này sẽ giúp doanh nghiệp hoạt động hiệu quả và phát triển bền vững trong ngành công nghiệp thực phẩm đầy cạnh tranh tại Việt Nam.
Mã số thuế: 5000839588
Thôn Lập Thành, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Mã số thuế: 5000838778
Chuyển đến: Km 9, thôn Tân Hải Thành, Xã Thái Long, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Mã số thuế: 5000806737
Thôn Tông Phố, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Mã số thuế: 5000830218
Thôn Nà Ngà, Xã Ngọc Hội, Huyện Chiêm Hoá, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Mã số thuế: 5000633192
Chuyển đến: Số nhà 07, ngõ 615, đường Tân Hà, tổ 01, Phường Tân Hà, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100507201
Số 379, đường Nguyễn Văn Linh , Phường Hà Giang 1, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100506984
Thôn Tấn Xà Phìn, Km38+500, Xã Nậm Dịch, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100506198
Thôn Bó Lách, Xã Quản Bạ, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100485237
Tổ 2, Thị Trấn Yên Bình, Huyện Quang Bình, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100476264
Tổ 2, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100475870
Thôn Kè Nhạn, Xã Đồng Yên, Huyện Bắc Quang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100475817
Thôn Vũ Khí, Thị Trấn Cốc Pài, Huyện Xín Mần, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100475775
Tổ 4, Thị Trấn Cốc Pài, Huyện Xín Mần, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100465632
Đường Nguyễn Trãi, tổ 2, Thị Trấn Việt Lâm, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100456998
Thôn Tân An, Xã Việt Vinh, Huyện Bắc Quang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100456250
Số nhà 95, đường Lê Hồng Phong, tổ 22, Phường Minh Khai, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100447023
Số nhà 515, đường Trần Phú, Thị Trấn Vĩnh Tuy, Huyện Bắc Quang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100446460
Thôn Thác Tăng, Xã Cao Bồ, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100436039
Tổ 2, Phường Trần Phú, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100391395
Thôn Thanh Sơn, Xã Thanh Thủy, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100390994
Thôn Bó Lách, Xã Quyết Tiến, Huyện Quản Bạ, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 5100384782
Thôn Giang Nam , Xã Thanh Thủy, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
Mã số thuế: 2100714587
Thửa đất số 282, tờ bản đồ số 23, ấp Hạ, Xã Nhị Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301169481
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 13, Ấp Hội Thành, Xã Mỏ Cày, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301169107
Số 81A, Khu phố 10, Phường Phú Khương, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301168752
Số 461, ấp Kinh Cũ, Xã Lương Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301168738
Số 432, Ấp Vĩnh Khánh, Xã Mỏ Cày, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301168664
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 26, Ấp Vĩnh Trị, Xã Nhuận Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301168576
Thửa đất số 610,611 tờ bản đồ số 2, ấp Đông Hòa, Xã Tân Thành Bình, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 2100675056
101/57/6-8, Đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100654031
Số 287, Phan Đình Phùng, Phường 6, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100634892
ấp số 2, Xã Mỹ Cẩm, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100624284
Số 06 ấp Bình La , Xã Lương Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100613370
Ấp Trung, Xã Đại Phước, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100605002
Ấp Định Hòa, Xã Long Thới, Huyện Tiểu Cần, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100593678
Ấp Xoài Xiêm, Xã Ngãi Xuyên, Huyện Trà Cú, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 2100478763
Số 192a, đường Dương Quang Đông, Khóm 1, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Mã số thuế: 1301159589
Số nhà 173, Ấp Vĩnh Trị, Xã Nhuận Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301159010
Số 342A, khu phố Hữu Nhơn, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301158962
Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 21, Ấp Hưng Thạnh, Xã Châu Hưng, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149686
Thửa đất số 346, tờ bản đồ số 14, Khu phố 3, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149598
Thửa đất số 214, tờ bản đồ số 27, Ấp Tân Hòa A, Xã Minh Đức, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149573
Thửa đất số 513, tờ bản đồ số 18, Ấp Tân Hưng, Xã Hưng Khánh Trung A, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149559
Số 145/151, Ấp Gia Phước, Xã Hưng Khánh Trung A, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149541
Số 352D, Khu phố 14, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149220
(Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 26) Khu phố 2, Thị Trấn Bình Đại, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149196
Số 768 huyện lộ 173, ấp 2, Xã Phong Nẫm, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149164
Số 107B1, Đường Đoàn Hoàng Minh, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149083
(Thửa đất số 247, tờ bản đồ số 11) Tổ 2, ấp Lộc Thành, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
Mã số thuế: 1301149069
459/TT, ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam